Những lệnh run thông dụng trên Windows

04/03/2017 - Thủ thuật Laptop

NHỮNG LỆNH RUN THÔNG DỤNG TRÊN WINDOWS

Ngoài Control Panel trên Windows cũng cấp một loạt công cụ cho phép người dùng có thể dễ dàng tùy chỉnh hầu hết các cài đặt trong hệ thống thì bạn có thể sử dụng lệnh Run để thực hiện các thao tác này nhanh hơn, chuyên nghiệp hơn khi mất thời gian thực hiện trong Control Panel. Bài biết sau của SUACHUALAPTOP24h giúp các bạn tổng hợp những lệnh Run thông dụng trên Windows (Windows 7, Windows 8, Windows 10…)

Để mở cửa sổ Run, bạn chỉ cần nhấn tổ hợp phím cửa sổ và R. Sau đó nhập lệnh Run muốn sử dụng vào là xong.

 

 

Những lệnh Run thông dụng trên windows:

1.appwiz.cpl: mở cửa sổ Add/Remove Program

2.calc: Mở công cụ máy tính cá nhân

3.charmap: mở bảng có các kí tự đặc biệt mà bạn sẽ cần khi không thể tìm thấy nó trên bàn phím

4.chkdsk: sửa lỗi những file bị hỏng

5.cleanmgr: dọn dẹp ổ cứng (bạn có thể tùy chọn ổ để dọn dẹp)

6.clipbrd: mở cửa sổ xem trong bộ nhớ tạm của windows đang có gì

7.control: mở Control Panel

8.cmd: mở cửa sổ dòng lệnh

9.control mouse: mở bảng điều khiển chuột

10.dcomcnfg: mở bảng của những component serivices có trong windows.

11.debug: công cụ lập trình ngôn ngữ Assembly

12.drwatson: ghi lại và chụp lại những chương trình bị lỗi, crash trên windows

13.dxdiag: mở bảng chuẩn đoán DirectX

14.explorer: mở Windows Explorer

15.fontview: công cụ xem font ở dạng đồ họa

16.fsmgmt.msc: mở các folder đang chia sẻ.

17.firewall.cpl: sử dụng để chỉnh sửa, cấu hình tường lửa

18.ftp: chạy chương trình ftp

19.hostname: cho chúng ta biết tên của máy tính

20.hdwwiz.cpl: mở bảng Add Hardware

21.ipconfig: hiển thị thông số liên quan đến card mạng

22.logoff: lệnh để logoff máy tính

23.mmc: mở bảng console quản lý của Microsoft

24.mstsc: sử dụng để dùng remote desktop

25.mrc: công cụ loại bỏ các phần mềm độc

26.msinfo32: công cụ xem thông tin hệ thống của Microsoft

27.nbtstat: hiển thị các stat và kết nối hiện thời đang sử dụng giao thức NetBIOS qua TCP/IP

28.nslookup: cho chúng ta biết hiện tại DNS server cục bộ

29.osk: sử dụng để mở bàn phím ảo

30.perfmon.msc: sử dụng để cấu hình hoạt động của màn hình

31.ping: gửi dữ liệu đến 1 host/Ip cụ thể

32.powercfg.cpl: sử dụng để cấu hình lựa chọn về sử dụng điện năng trong máy

33.regedit: công cụ chỉnh sửa Registry

34.regwiz: mở bảng Registration

35.sfc /scannow: sử dụng để kiểm tra file hệ thống

36.sndrec32: mở Sound Recorder (trình ghi âm sẵn có của windows)

37.shutdown: để tắt windows

38.spider: mở game spider của windows

39.sndvol32: chỉnh độ to của volume card âm thanh

40.sysedit: chỉnh sửa những file chạy khởi động

41.taskmgr: mở cửa sổ task manager

42.telephon.cpl: sử dụng để config modem

43.telnet: mở chương trình telnet

44.tracert: dùng để kiểm tra dấu vết và hiển thị đường đi đến các host trên internet.

45.winchat: công cụ chat của Microsoft

46.wmplayer: mở Windows Media Player

47.wab: mở cửa sổ địa chỉ của Windows

48.winword: sử dụng để mở ứng dụng Word của Windows

49.winipcfg: hiển thị cấu hình của IP

50.winver: dùng để kiểm tra phiên bản hiện tại của Windows

51.wupdmg: cấu hình Update của Windows.

52.write: sử dụng để mở WordPad.

53.Pinball: Pinball game

54.Control Printer: Printer Folder

55.Access.cpl: truy cập Control Panel

56.Accwiz: Accessibility Wizard

57.Control admintools: Administrative Tools

58.Acrobat: Adobe Acrobat (nếu cài đặt)

59.Formdesigner: Adobe Designer (nếu cài đặt)

60.Acrodist: Adobe Distiller (nếu cài đặt)

61.Imageready: Adobe ImageReady (nếu cài đặt)

62.Photoshop: Adobe Photoshop (nếu cài đặt)

63.Wuaucpl.cpl: tự động Update

64.Fsquirt: Bluetooth Transfer Wizard

65.Certmgr.msc: Certificate Manager

66.Charmap: Character Map

67.Chkdsk: Check Disk Utility

68.Compmgmt.msc: Computer Management

69.Timedate.cpl: Date and Time Properties

70.Ddeshare: DDE Shares

71.Devmgmt.msc: Device Manager

72.Directx.cpl: Direct X Control Panel (nếu cài đặt)

73.Dxdiag: Direct X Troubleshooter

74.Dfrg.msc: Disk Defragment

75.Diskmgmt.msc: Disk Management

76.Diskpart: Disk Partition Manager

77.Control desktop: Display Properties

78.Desk.cpl: Display Properties

79.Control color: Display Properties (w/Appearance Tab Preselected)

80.Drwtsn32: Dr. Watson System Troubleshooting Utility

81.Verifier: Driver Verifier Utility

82.Eventvwr.msc: Event Viewer

83.Migwiz: Files and Settings Transfer Tool

84.Sigverif: File Signature Verification Tool

85.Findfast.cpl: tìm kiếm nhanh

86.Firefox: trình duyệt Firefox (nếu cài đặt)

87.Folder: Folders Proprerties

88.Control fonts: Fonts

89.Fonts: Fonts Folder

90.Freecell: Free Cell Card Game

91.Joy.cpl: Game Controllers

92.Gpedit.msc: Group Policy Editor (XP Prof)

93.Mshearts: Hearts Card Game

94.Helpctr: Help and Support

95.Hypertrm: HyperTerminal

96.iexpress: Iexpress Wizard

97.Ciadv.msc: Indexing Service

98.icwconn1: Internet Connection Wizard

99.iexplore: Internet Explorer

100.inetcpl.cpl: Internet Properties

101.inetwiz: Internet Setup Wizard

102.ipconfig /all: IP Configuration (Display Connection Configuration)

103.ipconfig /displaydns: IP Configuration (Display DNS Cache Contents)

104.ipconfig /flushdns: IP Configuration (Delete DNS Cache Contents)

105.ipconfig /release: IP Configuration (Release All Connections)

106.ipconfig /renew: IP Configuration (Renew All Connections)

107.ipconfig /registerdns: IP Configuration (Display DHCP Class ID)

108.ipconfig /setclassid: IP Configuration (Modifies DHCP Class ID)

109.jpicpl32.cpl: Java Control Panel (nếu cài đặt)

110.javaws: Java Control Panel (nếu cài đặt)

111.Control keyboard: Keyboard Properties

112.Secpol.msc: Local Security Settings

113.Lusrmgr.msc: Local Users and Groups

114.Mrt: Malicious Software Removal Tool

115.Msaccess: Microsoft Access (nếu cài đặt)

116.Excel: Microsoft Excel (nếu cài đặt)

117.Frontpg: Microsoft Frontpage (nếu cài đặt)

118.Moviemk: Microsoft Movie Maker

119.Mspaint: Microsoft Paint

120.Powerpnt: Microsoft Powerpoint (nếu cài đặt)

121.Mobsync: Microsoft Syncronization Tool

122.Winmine: Minesweeper Game

123.Main.cpl: Mouse Properties

124.Nero: Nero (nếu cài đặt)

125.Conf: Netmeeting

126.Control netconnections: Network Connections

127.Ncpa.cpl: Network Connections

128.Netsetup.cpl: Network Setup Wizard

129.Notepad: Notepad

130.Nvtuicpl.cpl: Nview Desktop Manager (nếu cài đặt)

131.Packager: Object Packager

132.Odbccp32.cpl: ODBC Data Source Administrator

133.Ac3filter.cpl: Opens AC3 Filter (nếu cài đặt)

134.Msimn: Outlook Express

135.Pbrush: Paint

136.Password.cpl: Password Properties

137.Perfmon.msc: Performance Monitor

138.Perfmon: Performance Monitor

139.Dialer: Phone Dialer

140.Control printers: Printers and Faxes

141.Printers: Printers Folder

142.Eudcedit: Private Character Editor

143.QuickTime.cpl: Quicktime (nếu cài đặt)

144.Quicktimeplayer: Quicktime Player (nếu cài đặt)

145.Realplay: Real Player (nếu cài đặt)

146.intl.cpl: Regional Settings

147.Regedit32: Registry Editor

148.Rasphone: Remote Access Phonebook

149.Ntmsmgr.msc: Removable Storage

150.Ntmsoprq.msc: Removable Storage Operator Requests

151.Rsop.msc: Resultant Set of Policy (XP Prof)

152.Sticpl.cpl: Scanners and Cameras

153.Control schedtasks: Scheduled Tasks

154.Wscui.cpl: Security Center

155.Services.msc: Services

156.Fsmgmt.msc: Shared Folders

157.Mmsys.cpl: Sounds and Audio

158.Spider: Spider Solitare Card Game

159.Cliconfg: SQL Client Configuration

160.Sysedit: System Configuration Editor

161.Msconfig: System Configuration Utility

162.Sfc /scanonce: System File Checker Utility (Scan Once At The Next Boot)

163.Sfc /scanboot: System File Checker Utility (Scan On Every Boot)

164.Sfc /revert: System File Checker Utility (Return Scan Setting To Default)

165.Sfc /purgecache: System File Checker Utility (Purge File Cache)

166.Sfc /cachesize=x: System File Checker Utility (Sets Cache Size to size x)

167.Sysdm.cpl: System Properties

168.Tcptest: TCP Tester

169.Tweakui: Tweak UI (nếu cài đặt)

170.Nusrmgr.cpl: User Account Management

171.Utilman: Utility Manager

172.Wabmig: Windows Address Book Import Utility

173.Ntbackup: Windows Backup Utility (nếu cài đặt)

174.Magnify: Windows Magnifier

175.Wmimgmt.msc: Windows Management Infrastructure

176.Msmsgs: Windows Messenger

177.Wiaacmgr: Windows Picture Import Wizard (nếu cần kết nối camera)

178.Syskey: Windows System Security Tool

179.Winver: Windows Version (hiển thị phiên bản hệ điều hành Windows)

180.Tourstart: Windows XP Tour Wizard

 


Đánh giá - Bình luận
0 bình luận, đánh giá về Những lệnh run thông dụng trên Windows

TVQuản trị viênQuản trị viên

Xin chào quý khách. Quý khách hãy để lại bình luận, chúng tôi sẽ phản hồi sớm

Trả lời.
Thông tin người gửi
Nhấn vào đây để đánh giá
Thông tin người gửi

Tìm kiếm tin tức

X
Đặt lịch hẹn sửa chữa
Hãy đặt lịch trước để chúng tôi phục vụ bạn tốt hơn
Liên hệ tổng đài 1800 6024 - Hoặc 085 245 3366 để được đặt lịch.
X
Tra cứu bảo hành
Dễ dàng theo dõi tình trạng bảo hành máy của bạn
Tra cứu thông tin bảo hành

Nhập thông tin bảo hành

Đặt lịch

0.17587 sec| 2443.859 kb